THIẾT KẾ

Cụm đèn LED phía trước

Cụm xi-nhan bố trí hai bên

Đồng hồ LCD kỹ thuật số hiện đại

Trang bị đậm chất thể thao

Ống xả cứng cáp

Yên xe êm

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Khối lượng bản thân
124kg
Dài x Rộng x Cao
2.019 x 727 x 1.088 mm
Khoảng cách trục bánh xe
1.278 mm
Độ cao yên
799 mm
Khoảng sáng gầm xe
146 mm
Dung tích bình xăng
7,8 lít
Kích cỡ lớp trước/ sau
Trước: 100/80 – 16 M/C 50P
Sau: 120/80 – 16 M/C 60P
Loại động cơ
PGM-FI, xăng, 4 kỳ, 1 xy-lanh, làm mát bằng dung dịch
Dung tích xy-lanh
124,8cm³ (SH 125i)/156,9cm³ (SH 150i)
Đường kính x Hành trình pít tông
53,5mm x 55,5mm (SH 125i)/60,0mm x 55,5mm (SH 150i)
Tỷ số nén
11,5:1 (SH 125i)/12,0:1 (SH 150i)
Công suất tối đa
9,6kW/8.250 vòng/phút (SH 125i)/12,4kW/8.500 vòng/phút (SH 150i)
Momen cực đại
12N.m/6.500 vòng/phút (SH 125i)/14,8N.m/6.500 vòng/phút (SH 150i)
Dung tích nhớt máy
0,9 lít khi rã máy
0,8 lít khi thay nhớt
Mức tiêu thụ nhiên liệu (l/100km)
SH125i: 2.46/SH150i: 2.24
Hộp số
Vô cấp, điều khiển tự động
Hệ thống khởi động
Điện

Bảng giá màu sắc

Phiên bản thể thao

Phiên bản thể thao

Phiên bản thể thao

Phiên bản thể thao

Phiên bản thể thao

Phiên bản camo

Phiên bản camo

Phiên bản đen mờ

Phiên bản đường đua